Giới thiệu
- Penicillin G là thuốc chính trong điều trị nhiễm khuẩn do Strep. pyogenes, các chủng Staph. aureus hiếm gặp không sinh penicillinase, một số vi khuẩn kỵ khí chọn lọc, Treponema pallidum và nhiều tác nhân gây bệnh ít gặp khác.
- Penicillin G bị bất hoạt bởi penicillinase, enzym có thể được tạo ra bởi S. aureus và nhiều vi khuẩn khác.
- Benzathine penicillin G được dùng để điều trị giang mai và dự phòng thấp tim.
- Phản ứng dị ứng là vấn đề lớn. Khoảng 10% số bệnh nhân nhập viện có tiền sử dị ứng penicillin, nhưng chỉ khoảng 10% trong số đó thật sự có phản ứng dị ứng khi dùng penicillin. Vì sao? Các lý do có thể gồm: tiền sử không chính xác, miễn dịch giảm dần theo tuổi, phản ứng bất thường trong bệnh do virus. Bicillin C-R, gồm procaine penicillin + benzathine penicillin, tiêm IM có thể gây phản ứng với procaine.
- Dị ứng penicillin:
- Xem Beta-lactams, Drug Allergy Overview và giải mẫn cảm penicillin: Oral Method được ưu tiên và Parenteral Method.
- Lưu ý về test da penicillin để đánh giá dị ứng penicillin:
- Test với quyết định tố chính, benzyl penicillin polylysine, và các quyết định tố phụ có giá trị tiên đoán âm 97–99%. Nguy cơ phản ứng toàn thân với test da <1%. Xem Ann Allergy Asthma & Immunol 2011;106:1.
- Review về dị ứng penicillin: JAMA 2019;321:188.
- 1 đơn vị penicillin G xấp xỉ 0,6 µg.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Age >28 days: 100,000-300,000 units/kg/day (div q4-6h) CNS: 300,000-400,000 units/kg/day (div q4h) Neonates, meningitis: PNA ≤7 days: 450,000 units/kg/day (div q8h) PNA >7 days: 500,000 units/kg/day (div q6h) |
|---|---|
| Max/Day | 24 million units |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 0.5 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 6–20 |
| Liều bình thường | 0.5–4 million U IV q4h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10–50: 0.5–4 million U q8h CrCl <10: 0.5–4 million U q12h |
| Hemodialysis | 0.5–4 million U q12h (give one of the dialysis day doses AD) |
| CAPD | 0.5–4 million U q12h |
| CRRT | 1–4 million U q6–8h |
| SLED | 3 million U q6h50 |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) | No data |
|---|---|
| Continuous (all exchanges) | LD 50,000 units/L, MD 25,000 units/L |