Giới thiệu
- Penicillin VK là dạng penicillin được ưu tiên dùng đường uống. Đây là muối kali của phenoxymethylpenicillin.
- Phản ứng dị ứng là vấn đề lớn. Khoảng 10% số bệnh nhân nhập viện có tiền sử dị ứng penicillin, nhưng chỉ khoảng 10% trong số đó thật sự có phản ứng dị ứng khi dùng Penicillin VK. Vì sao? Các lý do có thể gồm: tiền sử không chính xác, miễn dịch giảm dần theo tuổi, phản ứng bất thường trong bệnh do virus.
- Xem Oral Penicillin Desensitization.
- Lưu ý về test da penicillin để đánh giá dị ứng penicillin:
- Test với quyết định tố chính (benzyl penicillin polylysine) và các quyết định tố phụ có giá trị tiên đoán âm 97–99%. Nguy cơ phản ứng toàn thân với test da <1%. Xem Ann Allergy Asthma & Immunol 2011;106:1.
- Tài liệu tham khảo về dị ứng: Am J Med 121:572, 2008; N Engl J Med 354:601, 2006.
- Xem thêm: Beta-lactams, Drug Allergy, Overview.
- Quy đổi: 250 mg = 400.000 đơn vị.
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| 25-75 mg/kg/day (divided q6-8h) | - | |
| 25-75 mg/kg/day (divided q6-8h) | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 0.5 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 4.1 |
| Liều bình thường | 250–500 mg po q6–8h |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No dosage adjustment (give one or more doses AD) |
| CAPD | No dosage adjustment |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |