Giới thiệu
- Pentamidine có sẵn dưới dạng muối isethionate, có thể dùng đường IV hoặc IM, hoặc hoàn nguyên và dùng
dưới dạng khí dung (NebuPent).
- Liệu pháp thay thế cho fexinidazole trong trypanosomiasis Tây Phi giai đoạn sớm hoặc trypanosomiasis
Đông Phi.
- Là thuốc thay thế để dự phòng và điều trị viêm phổi do Pneumocystis (PJP).
- Là một phần của điều trị phối hợp viêm não-màng não do Acanthamoeba (FEMS Immunol Med Micro 50:1, 2007) và
Balamuthia (Clin Infect Dis 51:e7,
2010).
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) |
Điều trị PJP: 4 mg/kg/ngày IM/IV, dùng mỗi 24 giờ
Dự phòng PJP: 300 mg khí dung mỗi tháng |
|---|
| Max/Day |
- |
|---|
PJP: Pneumocystis jirovecii pneumonia (viêm phổi do Pneumocystis jirovecii).
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
3-12 |
|---|
| Half-life ESRD |
73-118 |
|---|
| Liều bình thường |
4 mg/kg IM/IV q24h |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
CrCl ≥10: No dosage adjustment CrCl <10: 4 mg/kg q24-36h |
|---|
| Hemodialysis |
4 mg/kg q48h (give dialysis day dose AD) |
|---|
| CAPD |
4 mg/kg q24-36h |
|---|
| CRRT |
4 mg/kg q24h |
|---|
| SLED |
No data |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
Không có dữ liệu |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
Không có dữ liệu |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
Không có dữ liệu |
|---|