Giới thiệu
- Piperacillin-tazobactam, được US FDA phê duyệt năm 1993, là phối hợp giữa beta-lactam kháng Pseudomonas có phổ mở rộng là piperacillin với chất ức chế beta-lactamase tazobactam.
- Việc bổ sung tazobactam giúp bảo vệ piperacillin khỏi bị phân hủy bởi các beta-lactamase của MSSA, H. influenzae, M. catarrhalis và B. fragilis. Tazobactam không ức chế các enzym nhóm Ambler B, C hoặc D.
- Việc bổ sung tazobactam không làm tăng hoạt tính của piperacillin đối với P. aeruginosa.
- Các dạng hàm lượng dùng đường IV hiện có, luôn theo tỷ lệ 8:1:
- Lọ 2,25 g: piperacillin 2 g + tazobactam 0,25 g.
- Lọ 3,375 g: piperacillin 3 g + tazobactam 0,375 g.
- Lọ 4,5 g: piperacillin 4 g + tazobactam 0,5 g.
- Phần lớn dữ liệu hiện có cho thấy, bất kể kết quả độ nhạy cảm in vitro, tốt nhất nên tránh sử dụng piperacillin-tazobactam cho các nhiễm khuẩn nghi ngờ hoặc xác định do trực khuẩn Gram âm hiếu khí sinh ESBL (Antimicrob Agents Chemother 2013;57:3402).
- Khuyến cáo dùng liều truyền kéo dài cho tất cả bệnh nhân, xem phần Adult Dose. Dữ liệu đã công bố cho thấy hiệu quả tăng lên và giảm chi phí. Tài liệu tham khảo về truyền kéo dài: Clin Infect Dis 2007;44:357; Antimicrob Agents Chemother 2010;54:460.
- Liều truyền ngắt quãng là một lựa chọn nếu có khó khăn trong việc thiết lập đường truyền IV.
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | Piperacillin: 1 Tazobactam: 1 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Piperacillin: 3–5 Tazobactam: 2.8 |
| Liều bình thường | Extended Infusion: 4.5 gm IV (over 4 hr) q8h Intermittent Infusion: Nosocomial pneumonia: 4.5 gm IV (over 30 min) q6h All other indications: 3.375 gm IV (over 30 min) q6h |
| Chỉnh liều suy thận | Extended Infusion: CrCl ≥20: No dosage adjustment CrCl <20: 4.5 gm (over 4 hr) q12h Intermittent Infusion: Nosocomial pneumonia: CrCl >40: No dosage adjustment CrCl 20–40: 3.375 gm q6h CrCl <20: 2.25 gm q6h All other indications: CrCl >40: No dosage adjustment CrCl 20–40: 2.25 gm q6h CrCl <20: 2.25 gm q8h |
| Hemodialysis | Extended Infusion: 4.5 gm (over 4 hr) q12h Intermittent Infusion: Nosocomial pneumonia: 2.25 gm q8h (+0.75 gm AD on dialysis days) All other indications: 2.25 gm q12h (+0.75 gm AD on dialysis days) |
| CAPD | Extended Infusion: No data Intermittent Infusion: Nosocomial pneumonia: 2.25 gm q8h All other indications: 2.25 gm q12h |
| CRRT | Extended Infusion: 3.375–4.5 gm (over 4 hr) q8h Intermittent Infusion: 3.375–4.5 gm q6h42, 47 |
| SLED | Intermittent Infusion: 4.5 gm q8h May use extended infusion53 |