Giới thiệu
- Plazomicin, được FDA phê duyệt năm 2018, là một aminoglycoside bán tổng hợp có nguồn gốc từ sisomicin.
- Được chỉ định để điều trị người lớn từ ≥18 tuổi bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp (cUTI), bao gồm viêm thận - bể thận, do E. coli, K. pneumoniae, P. mirabilis và E. cloacae.
- Ý nghĩa lâm sàng của dữ liệu in vitro đối với các trực khuẩn gram âm (GNB) khác chưa được biết.
- Có thể có hoạt tính trên Enterobacteriaceae kháng beta-lactam và các nhóm kháng khuẩn khác.
- Bền vững trước nhiều enzyme biến đổi aminoglycoside có ý nghĩa lâm sàng.
- Không có hoạt tính đối với các chủng sinh methyltransferase 16S rRNA.
- Có thể giảm hoạt tính đối với Enterobacteriaceae biểu hiện bơm tống thuốc hoặc giảm tính thấm thành tế bào do đóng porin.
- Hoạt tính đối với Pseudomonas aeruginosa thay đổi. Không có hoạt tính đối với Acinetobacter baumannii, Stenotrophomonas maltophilia hoặc vi khuẩn kỵ khí.
- Nhãn sản phẩm khuyến cáo TDM để duy trì nồng độ đáy trong huyết tương <3 µg/mL. Kiểm tra nồng độ đáy 30 phút trước liều thứ 2; kéo dài khoảng cách liều thêm 1,5 lần, ví dụ từ q24h sang q36h, nếu nồng độ đáy ≥3 µg/mL. Nghiên cứu gợi ý rằng áp dụng nomogram Hartford có thể giúp giảm số bệnh nhân có nồng độ đáy ≥3 µg/mL. Cần thẩm định tiến cứu.
- Dữ liệu về an toàn và hiệu quả còn hạn chế, do đó chỉ nên sử dụng plazomicin khi có ít hoặc không còn lựa chọn điều trị thay thế. Lý tưởng là nên có kết quả nhạy cảm trước.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 15 mg/kg IV q24h x4-7 days |
| Phác đồ liều khác | |
| Thông tin bổ sung | Infuse in 50 mL NS over 30 minutes |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Safety and efficacy not established |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 3.5 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 15 mg/kg IV q24h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl ≥60: No dosage adjustment CrCl ≥30 to <60: 10 mg /kg q24h CrCl ≥15 to <30: 10 mg/kg q48h CrCl <15: No data |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | No dosage adjustment |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | No dosage adjustment |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | No dosage adjustment |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Use adjusted BW |
|---|---|
| Comments | Recommendation in product labeling. |
Tác dụng không mong muốn
- Plazomicin, giống như tất cả aminoglycoside, có liên quan đến ba nhóm tác dụng bất lợi chính. Xem Aminoglycosides, Overview để biết chi tiết.
- Độc tính trên thận (hoại tử ống thận cấp)
- Độc tính trên tai (ốc tai và tiền đình).
- Tăng cường phong bế thần kinh - cơ (hiếm gặp).