Giới thiệu
- Polymyxin E (Colistin) là kháng sinh đường tiêm có hoạt tính đối với các trực khuẩn Gram âm đa kháng thuốc (đa kháng thuốcMDR), ví dụ A. baumanii, P. aeruginosa, E. coli, K. pneumoniae.
- Colistin là polymyxin được ưu tiên dùng cho:
- Nhiễm trùng đường tiết niệu (nhiễm trùng đường tiết niệuUTI)
- Điều trị hỗ trợ đường hít cho viêm phổi do trực khuẩn Gram âm đa kháng thuốcMDR
- Đối với tất cả chỉ định ngoài nhiễm trùng đường tiết niệuUTI, polymyxin B được ưu tiên hơn colistin vì hiệu quả tương đương, đạt nồng độ huyết thanh mục tiêu nhanh hơn, ít biến thiên dược động học giữa các bệnh nhân hơn, không cần hiệu chỉnh liều khi suy thận và nguy cơ độc tính trên thận thấp hơn (Antimicrob Agents Chemother 2016;60: 2443; Antimicrob Agents Chemother 2017:61: e02319-16).
- Vấn đề đề kháng:
- LƯU Ý: Serratia sp., Proteus sp., Providencia sp., Morganella sp. và B. cepacia đề kháng tự nhiên với polymyxin.
- Các chủng toàn kháng của Enterobacterales, bao gồm đề kháng colistin qua trung gian gen mcr-1 mã hóa trên plasmid, đã được xác định trên toàn thế giới.
- Xem phần Bình luận để thảo luận thêm về đề kháng và dị ứng.
- Colistin được bào chế dưới dạng tiền thuốc, colistimethate (colistin methanesulfonate (colistimethate sodium)CMS). Lọ thuốc có thể được ghi nhãn theo đơn vị quốc tế (IU) của colistin methanesulfonate (colistimethate sodium)CMS, hoặc theo mg hoạt tính colistin base (hoạt tính colistin baseCBA). 1 triệu IU tương ứng khoảng 33 mg hoạt tính colistin baseCBA. Điều quan trọng là không mô tả liều theo mg của colistin methanesulfonate (colistimethate sodium)CMS (Pharmacotherapy 2019;39:10).
- Khuyến cáo liều dùng vẫn tiếp tục thay đổi. The Sanford Guide ưu tiên Hướng dẫn Đồng thuận Quốc tế được Infectious Diseases Society of AmericaIDSA, European Society of Clinical Microbiology and Infectious DiseasesESCMID và các tổ chức chuyên môn khác ủng hộ (Pharmacotherapy 2019;39:10). Để biết thêm bối cảnh, xem Clin Infect Dis 2016;62:552; Clin Infect Dis 2017;64:565.
- Xem Colistin Dosing Calculator để hỗ trợ tính liều theo hướng dẫn. Công cụ tính này cũng cung cấp các khuyến cáo của European Medicines AgencyEMA.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| Liều tải | 4 x (cân nặng kg) mg CBA IV x1 liều (truyền trong 30–60 phút) | Liều tính theo CBA. Dùng cân nặng thấp hơn giữa IBW và cân nặng thực tế. Có thể cho ra liều >300 mg CBA. | |
| Duy trì | 180 mg CBA IV q12h (truyền trong 30–60 phút), nếu CrCl ≥90 mL/phút | Bắt đầu sau liều nạp 12 giờ. Liều tính theo CBA. Nếu CrCl <90 mL/phút, xem mục hiệu chỉnh liều theo chức năng thận. | |
| Khí dung | Xem liều khí dung và liệu pháp khí dung | ||
| Nội tủy | 3.75–4.2 mg CBA mỗi ngày (tương đương 10 mg CMS mỗi ngày) | Thường phối hợp với liều IV. | |
| Nhiễm trùng hệ thần kinh trung ương |
| Thường phối hợp với liều IV. |
Liều của BVĐK Nguyễn Thị Thập
- Colistin liều tải theo cân nặng [4 × IBW (mg)], liều duy trì theo chức năng thận, chia thành mỗi 8–12 giờ
| CrCl (mL/phút) | Liều Colistin (mg/ngày) | Liều Colistin (MIU/ngày) |
|---|---|---|
| 0 | 130 | 3,95 |
| 5–<10 | 145 | 4,4 |
| 10–<20 | 160 | 4,85 |
| 20–<30 | 175 | 5,3 |
| 30–<40 | 195 | 5,9 |
| 40–<50 | 220 | 6,65 |
| 50–<60 | 245 | 7,4 |
| 60–<70 | 275 | 8,35 |
| 70–<80 | 300 | 9,00 |
| 80–<90 | 340 | 10,3 |
| ≥ 90 | 360 | 10,9 |
- Liều tải: 9 triệu IU; liều duy trì: 4,5 triệu IU mỗi 12 giờ [Gram âm ESBL (+)]
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Thông thường | 2.5–5 mg/kg/ngày, chia q6–12h | - |
| Xơ nang | 3–8 mg/kg/ngày, chia q8h | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 6.3-12 |
|---|---|
| Half-life ESRD | ≥48 |
| Liều bình thường | Load: 4 x (wt in kg) Maintenance: 180 mg q12h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl ≥90: 180 mg q12h CrCl 80 to <90: 170 mg q12h CrCl 70 to <80: 150 mg q12h CrCl 60 to <70: 137.5 mg q12h CrCl 50 to <60: 122.5 mg q12h CrCl 40 to <50: 110 mg q12h CrCl 30 to <40: 97.5 mg q12h CrCl 20 to <30: 87.5 mg q12h CrCl 10 to <20: 80 mg q12h CrCl 5 to <10: 72.5 mg q12h CrCl <5: 65 mg q12h |
| Hemodialysis | Non-HD days: give 65 mg IV q12h. HD days: give supplemental dose of 40-50 mg after a 3-4 hr session. Give this supplement with the next regular dose after the dialysis has ended. |
| CAPD | No data |
| CRRT | 220 mg q12h |
| SLED | Add 13 mg per hour of SLED to the baseline dose of 65 mg q12h. Ex: For 10 hr SLED, dose is 130 mg q12h. |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | CS unlikely; minimal effect on drug PK parameters |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | Ref: Crit Care 2024;28:326. |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Sử dụng cân nặng lý tưởng (IBW) |
|---|---|
| Comments | Liều tối đa colistin base activity là 360 mg/ngày để hạn chế nguy cơ độc tính trên thận. Dữ liệu lâm sàng ở bệnh nhân béo phì còn hạn chế và khó diễn giải (Pharmacotherapy 2023;43:226). |
Tác dụng không mong muốn
- Độc tính trên thận (Pharmacotherapy 2015;35:28):
- Hoại tử ống thận cấp có hồi phục do thuốc khu trú trong tế bào ống lượn gần: Antimicrob Agents Chemother 2017;61:e02319-16.
- Tùy theo tiêu chí, tỷ lệ độc tính thay đổi, trung bình khoảng 25%.
- Yếu tố nguy cơ: thời gian điều trị, liều hằng ngày và liều tích lũy; phơi nhiễm đồng thời với các thuốc độc thận; béo phì, đái tháo đường, tuổi và tăng huyết áp.
- Trong mô hình động vật, acid ascorbic liều cao và melatonin ngăn ngừa được độc tính.
- Ở bệnh nhân nặng, lợi ích cứu vãn người bệnh có thể vượt quá nguy cơ độc tính trên thận.
- Độc tính thần kinh: thường gặp chóng mặt, dị cảm vùng mặt, rối loạn thị giác, lú lẫn, thất điều. Hiếm khi, phong bế thần kinh-cơ dẫn đến suy hô hấp; có thể làm bộc lộ hoặc làm nặng bệnh nhược cơ. Ở bệnh nhân xơ nang, 29% gặp dị cảm, thất điều hoặc cả hai.
- Khác: có thể gây tăng sắc tố da (Clin Infect Dis 2007;45:136).