Giới thiệu
- Rifabutin là thuốc kháng lao nhóm rifamycin, được dùng chủ yếu để điều trị nhiễm M. avium và
dùng thay thế rifampin trong điều trị lao
- Hồ sơ tương tác thuốc tốt hơn so với rifampin và thường được dùng thay thế
- Tuy nhiên, rifabutin cũng có nhiều tương tác thuốc
- Cũng có hoạt tính đối với:
- M. bovis
- M. kansasii
- M. marinum
- M. ulcerans
- Là điều trị hỗ trợ cho Acinetobacter đề kháng: dược lý, liều dùng, tác dụng phụ (Open Forum Infect Dis 2020, doi:10.1093/ofid/ofaa460)
- Tổng quan toàn diện: J Antimicrob Chemother 71:1759, 2016.
- Xem thêm Rifampin.
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Dự phòng MAC | 5 mg/kg/day (once daily) | 300 mg |
| Bệnh lao | 10-20 mg/kg/day (once daily) | 300 mg |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 32-67 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Unchanged |
| Liều bình thường | 300 mg po q24h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl ≤50: 150 mg q24h |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Cân nhắc 150mg mỗi ngày |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Insufficient data |
|---|---|
| Comments | Only data available are from a post hoc analysis showing H. pylori eradication rates in Talicia-treated subjects comparable across BMI classes, published in a non-MEDLINE-indexed journal (GastroHep 2021;3:426-34). |