Giới thiệu
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
| 20 mg/kg q24h x4 days | 600 mg |
| Age <1 mon: 5 mg/kg q12h x4 doses
Infants, children: 10 mg/kg q12h x4 doses | 600 mg |
| 10-20 mg/kg/day (once daily) | 600 mg |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
1.5-5 |
|---|
| Half-life ESRD |
up to 11 |
|---|
| Liều bình thường |
600 mg po q24h |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
CrCl >50: No dosage adjustment CrCl ≤50: 300-600 mg q24h |
|---|
| Hemodialysis |
300-600 mg q24h |
|---|
| CAPD |
300-600 mg q24h |
|---|
| CRRT |
300-600 mg q24h |
|---|
| SLED |
No data |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
Lưu ý: Một số chuyên gia khuyến cáo giảm liều ở bệnh nhân suy gan,
nhưng hiện chưa có hướng dẫn cụ thể.
Theo dõi các xét nghiệm chức năng gan (LFTs).
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
Cân nhắc 150mg mỗi ngày |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation |
Insufficient data |
|---|
| Comments |
Current recommendation is for no dose adjustment (i.e., flat dosing), but limited data suggest a higher dose
(with TDM) might be more appropriate (Clin Pharmacokinet 2025;64:193;
Antimicrob Agents Chemother 2024;68:e0171923). |
|---|