Giới thiệu
- Rifapentine là thuốc kháng lao nhóm rifamycin tác dụng kéo dài, có thể được dùng thay thế cho rifampin hoặc rifabutin.
- Chỉ định:
- 2 tháng đầu điều trị lao hoạt động do chủng nhạy cảm với thuốc: rifapentine 600 mg hai lần mỗi
tuần, điều trị có giám sát trực tiếp (điều trị có giám sát trực
tiếpDOT), phối hợp với isoniazid (isoniazidINH)
300 mg mỗi ngày, ethambutol 15 mg/kg và pyrazinamide 25 mg/kg; chưa được nghiên cứu ở bệnh nhân
HIV dương tính. Sau đó:
- Giai đoạn duy trì điều trị ở người lớn HIV âm tính, lao phổi không hang, do chủng nhạy
cảm với thuốc:
- Soi đờm âm tính sau 2 tháng điều trị ban đầu: điều trị có giám sát trực tiếp (điều trị có giám sát trực tiếpDOT) mỗi tuần một lần với rifapentine 600 mg cộng isoniazidINH 900 mg trong 4 tháng.
- Soi đờm dương tính sau 2 tháng điều trị ban đầu: điều trị có giám sát trực tiếp (điều trị có giám sát trực tiếpDOT) mỗi tuần một lần với rifapentine 600 mg cộng isoniazidINH 900 mg trong 7 tháng.
- Giai đoạn duy trì điều trị ở người lớn HIV âm tính, lao phổi không hang, do chủng nhạy
cảm với thuốc:
- Là một thành phần của phác đồ 4 tháng gồm rifapentine 1200 mg mỗi ngày một lần + moxifloxacin 400 mg mỗi ngày một lần + isoniazid 300 mg mỗi ngày một lần + pyrazinamidePZA 25 mg/kg/ngày trong 8 tuần, sau đó dùng rifapentine + moxifloxacin + isoniazid trong 9 tuần để điều trị lao phổi do các chủng nhạy cảm với thuốc (N Engl J Med 2021;384:1705-18).
-
Nhiễm lao tiềm ẩn (nhiễm lao tiềm ẩnLTBI): điều trị có giám sát trực tiếp (điều trị có giám sát trực tiếpDOT) mỗi tuần một lần với rifapentine 900 mg cộng isoniazid 900 mg trong 3 tháng.
- 2 tháng đầu điều trị lao hoạt động do chủng nhạy cảm với thuốc: rifapentine 600 mg hai lần mỗi
tuần, điều trị có giám sát trực tiếp (điều trị có giám sát trực
tiếpDOT), phối hợp với isoniazid (isoniazidINH)
300 mg mỗi ngày, ethambutol 15 mg/kg và pyrazinamide 25 mg/kg; chưa được nghiên cứu ở bệnh nhân
HIV dương tính. Sau đó:
- Thận trọng: nhiều tương tác thuốc (xem bảng Tương tác thuốc quan trọng bên dưới, không bao gồm tất cả)
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Bệnh lao | Age ≥12 yrs: Initial phase 600 mg twice weekly x2 mon Continuation phase 600 mg once weekly x4-7 mon | - |
| Latent tuberculosis infection | Age ≥2 yrs: 10-14 kg: 300 mg 1 lần mỗi tuần 14.1-25 kg: 450 mg 1 lần mỗi tuần 25.1-32 kg: 600 mg 1 lần mỗi tuần 32.1-50 kg: 750 mg 1 lần mỗi tuần >50 kg: 900 mg 1 lần mỗi tuần | 900 mg/wk |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 13.2-14.1 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Unchanged |
| Liều bình thường | 600 mg po 1-2x/wk |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No dosage adjustment |
| CAPD | No dosage adjustment |
| CRRT | No dosage adjustment |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không có dữ liệu |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không có dữ liệu |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không có dữ liệu |