Giới thiệu
- Rifaximin, được FDA phê duyệt năm 2004, là kháng sinh không hấp thu thuộc nhóm rifamycin. Thuốc có hiệu quả trong điều trị các chủng E. coli sinh độc tố ruột và kết tập ruột, là nguyên nhân gây tiêu chảy du lịch (TD).
- Hầu như không có lượng thuốc nào được hấp thu qua đường tiêu hóa. Hoạt tính kháng khuẩn diễn ra trong lòng ruột non. Acid mật làm tăng hiệu quả kháng khuẩn (Antimicrob Agents Chemother 2010;54:3618).
- Rifaximin được dùng có hoặc không kèm lactulose để điều trị bệnh não ganHE (N Engl J Med 2010;362:1071). Ở bệnh nhân xơ gan cần đặt shunt cửa-chủ trong gan qua tĩnh mạch cảnhTIPS, điều trị bằng rifaximin được dung nạp tốt và làm giảm nguy cơ bệnh não ganHE (Ann Intern Med 2021;174:633).
- Rifaximin được dùng để điều trị tăng sinh vi khuẩn ruột nonSIBO. Hướng dẫn của American College of GastroenterologyACG: Am J Gastroenterol 2020;115:165.
- Điều trị viêm túi chứa hồi tràng: Eur J Gastroenterol Hepatol 2022;34:581; Ann Pharmacother 2011;45:1127.
- C. difficile:
- Rifaximin 400 mg uống 3 lần mỗi ngàytid x20 ngày được hướng dẫn của Infectious Diseases Society of AmericaIDSA/Society for Healthcare Epidemiology of AmericaSHEA đề xuất như một lựa chọn dùng sau điều trị vancomycin đường uống đối với lần tái phát thứ hai hoặc các lần tái phát tiếp theo của C. difficile (Clin Infect Dis 2021;73:e1029).
- Sự xuất hiện C. difficile ở bệnh nhân dùng rifaximin để điều trị bệnh não ganHE, chủ yếu do chọn lọc các chủng kháng rifaximin (Clin Infect Dis 2018;66:1086).
- Rifaximin không có hiệu quả trong dự phòng nhiễm Campylobacter ở người (Clin Infect Dis 2018;66:1435).
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Age ≥12 yrs: 200 mg tid x3 days (for TD) |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2–5 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Unchanged |
| Liều bình thường | 200 mg po q8h |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No dosage adjustment |
| CAPD | No dosage adjustment |
| CRRT | No dosage adjustment |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |