Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Tuổi từ 1 đến <10 tuổi: 5 mg/kg (tối đa 150 mg) PO mỗi 24 giờ Tuổi ≥10 tuổi: dùng liều người lớn | ||
| Tuổi từ 1 đến <10 tuổi: 5 mg/kg (tối đa 150 mg) PO mỗi 24 giờ Tuổi ≥10 tuổi: dùng liều người lớn |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 25.4 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Prolonged |
| Liều bình thường | 100 mg po q12h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl ≥30: No dosage adjustment CrCl <30: 100 mg q24h |
| Hemodialysis | 100 mg q24h |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều, dùng cẩn trọng |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều, dùng cẩn trọng |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Giảm liều 50% |