Giới thiệu
- Được chỉ định điều trị các tổn thương viêm của mụn trứng cá thông thường mức độ trung bình đến nặng, không dạng nốt, ở bệnh nhân ≥9 tuổi.
- Hiệu quả quá 12 tuần và độ an toàn quá 12 tháng chưa được xác lập.
- Tránh sử dụng ở nam giới đang cố gắng có con do ghi nhận tác dụng bất lợi trong nghiên cứu khả năng sinh sản trên động vật.
- Uống mỗi liều với đủ lượng nước để giảm nguy cơ kích ứng hoặc loét thực quản.
- Chưa được đánh giá trong điều trị nhiễm trùng.
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Age ≥9 yrs: Wt 33-54 kg: 60 mg po q24h Wt 55-84 kg: 100 mg po q24h Wt 85-136 kg: 150 mg po q24h |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 21-22 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 60-150 mg po q24h |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment (not studied in ESRD) |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không có dữ liệu |