Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Tuổi ≥3 tuổi: Cân nặng ≥35 kg: 400 mg mỗi 24 giờ Cân nặng 17 đến <35 kg: 200 mg mỗi 24 giờ Cân nặng <17 kg: 150 mg mỗi 24 giờ HCV kiểu gen 2, chưa điều trị/đã điều trị, không xơ gan hoặc xơ gan còn bù = 12 tuần (dùng cùng ribavirin) HCV kiểu gen 3, chưa điều trị/đã điều trị, không xơ gan hoặc xơ gan còn bù = 24 tuần (dùng cùng ribavirin). |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 0.5-0.75 |
|---|---|
| Half-life ESRD | Unchanged |
| Liều bình thường | 400 mg po q24h |
| Chỉnh liều suy thận | eGFR ≥30: No dosage adjustment eGFR <30: No data |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |