Giới thiệu
| content |
|---|
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| M. tuberculosis | 15 mg/kg IM q24h | 25-30 mg/kg IM 2x/wk OR 3x/wk | |
| Dịch hạch | See Plague Pneumonia, Septicemic Plague | ||
| Tularemia | See Francisella tularensis, Tularemia |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | Trên ≥2 tuổi: 20-40 mg/kg/day (1 lần mỗi ngày) |
|---|---|
| Max/Day | 1g |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2-3 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 30-70 |
| Liều bình thường | 15 mg/kg (max 1 gm) IM q24h |
| Chỉnh liều suy thận | CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10-50: 15 mg/kg q24-72h CrCl <10: 15 mg/kg q72-96h |
| Hemodialysis | 15 mg/kg q72-96h (+ extra 7.5 mg/kg AD) |
| CAPD | 20-40 mg lost per L of dialysate/day |
| CRRT | 15 mg/kg q24-72h |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Use adjusted BW |
|---|---|
| Comments | Ref: Pharmacotherapy 2023;43:226. |
Tác dụng không mong muốn
- Độc tính trên tai: rối loạn chức năng tiền đình (chóng mặt); dị cảm; chóng mặt và buồn nôn (tất cả ít gặp hơn ở bệnh nhân dùng 2-3 liều/tuần); ù tai và mất thính lực tần số cao (1%).
- Độc tính trên thận (hiếm gặp).
- Bệnh lý thần kinh ngoại biên (hiếm gặp).
- Phát ban da dị ứng (4-5%).
- Sốt do thuốc.
- Độc tính tương tự khi dùng q24h so với q8h (Clin Infect Dis 38:1538, 2004).