Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Uống | Cân nặng 13 đến <25 kg: 200 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày Cân nặng 25 đến <40 kg: 400 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày Cân nặng ≥40 đến <120 kg: 600 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày Cân nặng ≥120 kg: 600 mg mỗi 8 giờ trong 14 ngày | - |
| Tiêm tĩnh mạch | Cân nặng 3 đến <35 kg: 6 mg/kg mỗi 12 giờ trong 14 ngày Cân nặng 35 đến <120 kg: 200 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày Cân nặng ≥120 kg: 300 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 19-21 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | Weight-based |
| Chỉnh liều suy thận | Capsules: No dosage adjustment Injection: CrCl ≥30: No dosage adjustment CrCl <30: Contraindicated due to vehicle |
| Hemodialysis | Capsules: No dosage adjustment Injection: Contraindicated |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Không chỉnh liều |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Không chỉnh liều |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Không chỉnh liều |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Usage | Recommendation | Comments |
|---|---|---|
| Oral | 600 mg po q8h x14 days | Manufacturer PI recommendations for pediatric and adult patients weighing ≥120 kg. |
| Parenteral | 300 mg IV (over 6 hr) q12h x14 days | Manufacturer PI recommendations for pediatric and adult patients weighing ≥120 kg. |