Giới thiệu
- Telithromycin là kháng sinh ketolide, tương tự macrolide, được dùng để điều trị viêm phổi cộng đồng
(CAP) mức độ nhẹ đến trung bình. Telithromycin có hoạt tính đối với các chủng
Strep. pneumoniae đa kháng thuốc.
- Chống chỉ định ở bệnh nhân nhược cơ. Các kháng sinh khác có thể làm bộc lộ hoặc làm nặng thêm nhược
cơ gồm aminoglycoside, polymyxin và fluoroquinolone.
- Có thể gây độc tính gan gây tử vong.
- Nhìn mờ do điều tiết chậm.
- Các biến chứng trên gan, thị giác và nhược cơ có thể do ức chế thụ thể nicotinic acetylcholine tại
chỗ nối thần kinh - cơ;
Antimicrob Ag Chemother 2010;54:5399.
Liều cho người lớn
| Cách dùng |
Thông thường |
|---|
| Liều dùng |
800 mg PO q24h |
|---|
| Phác đồ liều khác |
|
|---|
| Thông tin bổ sung |
Uống cùng hoặc không cùng thức ăn. CAP: điều trị trong 7-10
ngày. |
|---|
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) |
Safety and efficacy not established |
|---|
| Max/Day |
- |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
10 |
|---|
| Half-life ESRD |
15 |
|---|
| Liều bình thường |
800 mg po q24h |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
CrCl ≥30: No dosage adjustment CrCl <30: 600 mg q24h |
|---|
| Hemodialysis |
600 mg q24h (give AD on dialysis days) |
|---|
| CAPD |
No data |
|---|
| CRRT |
No data |
|---|
| SLED |
No data |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
LƯU Ý: Giảm liều còn 400 mg mỗi 24 giờ ở bệnh nhân có CrCl < 30 mL/phút kèm suy gan đồng thời.
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
Không chỉnh liều |
|---|