Giới thiệu
- Tinidazole là thuốc nitroimidazole có tác dụng kháng động vật nguyên sinh và kháng khuẩn, có liên quan về mặt hóa học với metronidazole. Được phê duyệt lần đầu tại Hoa Kỳ năm 2004.
- Chỉ định được FDA phê duyệt:
- Nhiễm Trichomonas do T. vaginalis. Bạn tình của bệnh nhân nhiễm bệnh cũng nên được điều trị.
- Nhiễm Giardia do G. duodenalis ở người lớn và bệnh nhi trên 3 tuổi.
- Nhiễm amip đường ruột và áp xe gan do amip gây bởi E. histolytica ở người lớn và bệnh nhi trên 3 tuổi.
- Viêm âm đạo do vi khuẩn ở phụ nữ trưởng thành.
- Tinidazole có thời gian bán thải dài hơn metronidazole và có thể dung nạp tốt hơn.
- Cảnh báo hộp đen: nguy cơ tiềm tàng gây ung thư, dựa trên tính sinh ung thư ghi nhận ở chuột nhắt và chuột cống được điều trị bằng metronidazole. Giới hạn sử dụng tinidazole trong các chỉ định đã được phê duyệt.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Thông thường |
|---|---|
| Liều dùng | 2 gm PO q24h × 1-7 ngày (thời gian điều trị thay đổi tùy bệnh) |
| Phác đồ liều khác | 1g PO q24h x 5 ngày hoặc 2g PO q24h x 2 ngày (BVĐKNTT 2026) |
| Thông tin bổ sung | Uống cùng thức ăn |
Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Nhiễm Giardia | Tuổi >3: 50 mg/kg, liều duy nhất | 2g |
| Áp xe gan do amíp. | Tuổi >3: 50 mg/kg mỗi 24 giờ trong 3–5 ngày | 2g |
| Nhiễm amíp đường ruột | Tuổi >3: 50 mg/kg mỗi 24 giờ trong 3 ngày | 2g |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 13 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 2 gm po q24h x1–7 days |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No dosage adjustment (give an extra 1 gm AD if administered before dialysis) |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
Lưu ý: Chưa có hướng dẫn liều dùng cụ thể| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | Dùng thận trọng |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | Dùng thận trọng |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | Dùng thận trọng |