Giới thiệu
- Tobramycin, được phê duyệt năm 1968, là một aminoglycoside có hoạt tính trên nhiều loại vi khuẩn gram âm, bao gồm P. aeruginosa.
- Được sản xuất bởi Streptoalloteichus tenebrarius, trước đây là Streptomyces tenebrarius, một xạ khuẩn trong đất.
- Không có hoạt tính trên vi khuẩn kỵ khí, hoạt tính kém trong môi trường pH thấp.
- Đối với liều dùng khoảng cách mở rộng trong suy thận và các chi tiết khác về liều dùng, theo dõi nồng độ thuốc, xem Aminoglycosides, Overview.
Liều cho người lớn
| Cách dùng | Liều dùng | Phác đồ liều khác | Thông tin bổ sung |
|---|---|---|---|
| Thông thường | 2 mg/kg IV load, then 1.7-2 mg/kg IV q8h | ||
| Khoảng cách liều kéo dài | 7 mg/kg IV q24h | Ref: Antimicrob Agents Chemother 1995;39:650 | |
| Tiêm nội tủy | 4-10 mg once daily | ||
| Xơ nang | See Cystic Fibrosis | For systemic, inhalation therapy |
Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) | 5-7 mg/kg/day (once daily), OR 2.5 mg/kg q8h See also: Cystic Fibrosis page |
|---|---|
| Max/Day | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2-3 |
|---|---|
| Half-life ESRD | 30-70 |
| Liều bình thường | G- (conventional): 1.7-2.0 mg/kg IV q8h |
| Chỉnh liều suy thận | G- (conventional): CrCl >50: No dosage adjustment CrCl 10-50: 1.7-2.0 mg/kg q12-24h CrCl <10: 1.7-2.0 mg /kg q48h |
| Hemodialysis | G- (conventional): 1.7-2.0 mg/kg q48h (+ extra 0.85-1.0 mg/kg AD) |
| CAPD | For peritonitis only: 0.6 mg/kg IP once daily |
| CRRT | G- (conventional): 1.7-2.0 mg/kg q24h |
| SLED | No data |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) | No dosage adjustment |
|---|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) | No dosage adjustment |
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) | No dosage adjustment |
Chỉnh liều trên bệnh nhân ECMO
| Effect of ECMO | Minimal impact on drug PK |
|---|---|
| Dose recommendation | ECMO-specific dose adjustment not required |
| Comments, reference | No clinical data. Use same approach to dosing as in non-ECMO ICU patients. Therapeutic drug monitoring recommended (Crit Care 2024;28:326). |
Chỉnh liều trên bệnh nhân tiêm phúc mạc
| Intermittent (one exchange) | 0.6 mg/kg daily |
|---|---|
| Continuous (all exchanges) | Not advised |
Chỉnh liều trên bệnh nhân béo phì
| Recommendation | Use adjusted BW |
|---|---|
| Comments | Use TDM to guide subsequent dose adjustments (Pharmacotherapy 2023;43:226). |
Tác dụng không mong muốn
- Tobramycin, giống như tất cả aminoglycoside, có liên quan đến ba nhóm tác dụng bất lợi chính. Xem Aminoglycosides, Overview để biết chi tiết.
- Độc tính trên thận (hoại tử ống thận cấp)
- Độc tính trên tai (ốc tai và tiền đình).
- Tăng cường phong bế thần kinh - cơ (hiếm gặp).
- Với tobramycin dạng hít: thay đổi giọng nói thoáng qua (13%), ù tai thoáng qua (3%).