Liều cho trẻ em
| Dose (Age >28 Days) |
Bệnh nhân trong nghiên cứu COVID có tuổi ≥18 tuổi |
|---|
| Max/Day |
- |
|---|
N Engl J Med 2021;385:406
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường |
3 |
|---|
| Half-life ESRD |
No data |
|---|
| Liều bình thường |
10 mg po q12h |
|---|
| Chỉnh liều suy thận |
eGFR ≥50: No dosage adjustment eGFR <50: 5 mg q12h |
|---|
| Hemodialysis |
No data |
|---|
| CAPD |
No data |
|---|
| CRRT |
No data |
|---|
| SLED |
No data |
|---|
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan
Lưu ý: Không khuyến cáo sử dụng ở bệnh nhân có bệnh gan đang hoạt động hoặc suy giảm chức năng gan.
| Mild impairment (Child-Pugh Class A) |
Không chỉnh liều |
|---|
| Moderate impairment (Child-Pugh Class B) |
5 mg đường uống, mỗi 12 giờ2 |
|---|
| Severe impairment (Child-Pugh Class C) |
Không có dữ liệu, không khuyến khích |
|---|
2:
N Engl J Med 2021;385:406-415