Trimethoprim-sulfamethoxazole (TMP-SMX)

Usage and Dosing

  • TMP-SMX, được phê duyệt năm 1973, là dạng phối hợp của trimethoprim (TMP) và sulfamethoxazole (SMX). Tỷ lệ TMP so với SMX khi dùng luôn là 1:5.
  • TMPSMX ức chế các bước liên tiếp trong tổng hợp acid folic ở vi khuẩn nhạy cảm. SMX ức chế dihydropteroate synthase (DHPS), enzyme tạo dihydropteroic acid từ PABA và pteridine. TMP ức chế dihydrofolate reductase (DHFR), enzyme xúc tác chuyển đổi FH2 thành tetrahydrofolate (FH4). Xem phần Comments.
  • Là kháng sinh thay thế cho các kiểu gen kháng thuốc.
  • TMP-SMX, dùng đơn độc hoặc phối hợp, được sử dụng để điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn, bao gồm:
    • Cyclosporiasis
    • Nocardia
    • Điều trị PJP
    • Dự phòng PJP ở người lớn và trẻ em
    • Viêm mô tế bào mủ ngoại trú
    • Stenotrophomonas maltophilia
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu (UTI)
  • Mặc dù có hoạt tính in vitro đối với Strep. pyogenes, thất bại lâm sàng có thể xảy ra khi điều trị viêm họng do liên cầu.
  • Mặc dù có hoạt tính in vitro đối với một số Enterococcus, không nên dùng để điều trị viêm bàng quang do Enterococcus vì có thể thất bại điều trị. Các hệ thống in vitro không tái hiện được ảnh hưởng của áp suất thẩm thấu nước tiểu, pH nước tiểu và sự can thiệp với hoạt tính kháng khuẩn do sự hiện diện của folate.
  • Dị ứng: xem phác đồ giải mẫn cảm TMP-SMX.
  • SMX khác biệt về cấu trúc với các sulfonamide không kháng khuẩn, ví dụ furosemide, do có nhóm N4 arylamine. Vì vậy, nguy cơ phản ứng quá mẫn với sulfonamide không kháng khuẩn ở bệnh nhân có tiền sử phản ứng với TMP-SMX hoặc bất kỳ sulfonamide kháng khuẩn nào khác, bao gồm dapsone, là tối thiểu.
  • THẬN TRỌNG khi kê TMP-SMX cho bệnh nhân đang điều trị mạn tính bằng thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc thuốc chẹn thụ thể angiotensin (ARB). Có mối liên quan đáng lo ngại với đột tử, có thể do rối loạn nhịp tim.
    • Các thuốc ức chế hệ renin-angiotensin có thể làm tăng nồng độ kali huyết thanh.
    • Ngoài ra, trong một nghiên cứu bệnh-chứng, việc sử dụng TMP-SMX có liên quan đến tăng nguy cơ đột tử ở bệnh nhân lớn tuổi dùng spironolactone, có thể phản ánh tình trạng tăng kali máu.

Renal Adjustment

Không cần chỉnh liều

Hepatic Adjustment

Mild impairment (Child-Pugh Class A) Không chỉnh liều
Moderate impairment (Child-Pugh Class B) Không chỉnh liều
Severe impairment (Child-Pugh Class C) Không chỉnh liều

ECMO Dosing Adjustment

Không cần chỉnh liều

Intraperitoneal Dosing Adjustment, CAPD

Không cần chỉnh liều

Obesity Dosing Adjustment

Recommendation Use adjusted BW
Comments Based on extremely limited evidence (Antimicrob Agents Chemother 2024;68:e0171923). Adjusted BW = Ideal BW + 0.4 x (Actual BW – Ideal BW).

Adverse Effects

Không cần chỉnh liều

Dược lý

Không cần chỉnh liều

An unhandled error has occurred. Reload 🗙

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.