Liều cho trẻ em
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Điều trị | Tuổi ≥7 tuổi: 10 mg (hai lần hít 5 mg) mỗi 12 giờ trong 5 ngày | - |
| Dự phòng | Tuổi ≥5 tuổi: 10 mg (hai lần hít 5 mg) mỗi 24 giờ trong 10 ngày | - |
Chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
| Half-life bình thường | 2.5-5.1 |
|---|---|
| Half-life ESRD | No data |
| Liều bình thường | 10 mg inhaled q12h |
| Chỉnh liều suy thận | No dosage adjustment |
| Hemodialysis | No data |
| CAPD | No data |
| CRRT | No data |
| SLED | No data |