Isavuconazonium sulfate

Dose (Age >28 Days) Dạng tiêm:
Tuổi 1 đến <3, cân nặng <18 kg: 15 mg/kg mỗi 8 giờ × 6 liều, sau đó mỗi 24 giờ
Tuổi 3 đến <18, cân nặng <37 kg: 10 mg/kg mỗi 8 giờ × 6 liều, sau đó mỗi 24 giờ
Tuổi 3 đến <18, cân nặng ≥37 kg: 372 mg mỗi 8 giờ × 6 liều, sau đó mỗi 24 giờ

Dạng viên nang, tuổi 6 đến <18:
Cân nặng 16 đến <18 kg: 149 mg mỗi 8 giờ × 6 liều, sau đó mỗi 24 giờ
Cân nặng 18 đến <25 kg: 223,5 mg mỗi 8 giờ × 6 liều, sau đó mỗi 24 giờ
Cân nặng 25 đến <32 kg: 298 mg mỗi 8 giờ × 6 liều, sau đó mỗi 24 giờ
Cân nặng ≥32 kg: 372 mg mỗi 8 giờ × 6 liều, sau đó mỗi 24 giờ
Max/Day Bất kỳ liều nạp riêng lẻ hoặc liều duy trì hằng ngày nào: 372 mg
An unhandled error has occurred. Reload 🗙

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.