Tecovirimat
| Usage | Dose (Age >28 Days) | Max/Day |
|---|---|---|
| Uống | Cân nặng 13 đến <25 kg: 200 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày Cân nặng 25 đến <40 kg: 400 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày Cân nặng ≥40 đến <120 kg: 600 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày Cân nặng ≥120 kg: 600 mg mỗi 8 giờ trong 14 ngày | - |
| Tiêm tĩnh mạch | Cân nặng 3 đến <35 kg: 6 mg/kg mỗi 12 giờ trong 14 ngày Cân nặng 35 đến <120 kg: 200 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày Cân nặng ≥120 kg: 300 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày | - |