Voriconazole
| Dose (Age >28 Days) | Nhiễm Aspergillus xâm lấn, nhiễm Candida nặng, Scedosporium, Fusarium: Liều nạp (LD): 9 mg/kg IV mỗi 12 giờ × 2 liều Liều duy trì (MD): 8 mg/kg IV mỗi 12 giờ HOẶC 9 mg/kg uống mỗi 12 giờ Nhiễm Candida thực quản: Liều nạp (LD): chưa được đánh giá Liều duy trì (MD): 4 mg/kg IV mỗi 12 giờ HOẶC 9 mg/kg uống mỗi 12 giờ |
|---|---|
| Max/Day | 700mg |
- Liều được liệt kê áp dụng cho trẻ từ 2 đến <12 tuổi (bất kỳ cân nặng nào), và trẻ 12–14 tuổi có cân nặng <50 kg.
- Dùng liều người lớn cho trẻ 12–14 tuổi có cân nặng ≥50 kg, và trẻ ≥15 tuổi (bất kỳ cân nặng nào).